Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 9 năm 2015

Bạn đánh giá:  / 2
DỡHay 
Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 9 năm 2015 5.0 out of 5 based on 2 votes.

Tháng 9, tạm biệt mùa hè đón chào mùa thu, sẽ không còn những ngày nắng nóng như đổ lửa nữa, thời tiết mát mẻ thuận lợi cho việc chuyển nhà nhập trạch hơn. Yếu tố quan trọng nhất quyết định sự tài lộc của gia đình bạn trong ngôi nhà bạn đó là lựa chọn được một ngày lành tháng tốt nhưng việc xem ngày tốt xấu có ảnh hưởng không nhỏ đến sự thành bại của công việc định làm trong ngày. Hễ xem ngày tốt xấu mà phạm phải những ngày xấu, không hợp tuổi, làm việc gì cũng đại bại, không thành công. Phàm làm việc gì cũng nên chọn thời điểm thích hợp xem ngày tốt xấu để tiến hành. Tháng 9 năm nay cũng có khá nhiều ngày tốt thuận lợi cho việc chuyển nhà hay chuyển văn phòng trọn gói, bạn hãy dựa vào ngày tháng năm sinh của mình để tìm ra ngày tốt nhất, phù hợp với bạn nhất, có thể mang lại nhiều may mắn cho gia đình nhé!

Danh sách các ngày tốt chuyển nhà tháng 9 năm 2015.

xem-ngay-tot-chuyen-nha-thang-9-nam-2015

Chi tiết các ngày tốt chuyển nhà tháng 9 năm 2015.

1. Ngày âm lịch: 19/07/2015 (AL)
Ngày: Canh thìn, tháng: Giáp thân, năm: Ất mùi
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo
Trực: Thành
Nạp âm: Bạch Lạp Kim - Hành: Kim
Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Dực - thuộc: Hoả - con vật: Rắn

Đánh giá chung: (2) - Quá tốt

Hơi tốt: Khai trương, Cầu tài, cầu lộc
Hạn chế làm: Xuất hành, di chuyển
Không nên: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng

Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h)    Thìn (7h-9h)    Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)    Dậu (17h-19h)    Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h)    Sửu (1h-3h)    Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)    Mùi (13h-15h)    Tuất (19h-21h)

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Tây
Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Thiên ân, Mẫu thương, Tam hợp, Thiên hỉ, Thiên y, Tục thế, Kim quĩ
Sao xấu: Nguyệt yếm, Địa hỏa, Tứ kích, Đại sát, Huyết kị, Phục nhật, Đại hội
 Hợp - Xung:
Tam hợp: Thân, Tý, Lục hợp: Dậu
Hình: Thìn, Hại: Mão, Xung: Tuất
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Tuổi bị xung khắc với tháng: Mậu Dần, Bính dần, Canh Ngọ, Canh Tý

2. Thứ tư, ngày 02 tháng 09 năm 2015

Ngày âm lịch: 20/07/2015 (AL)
Ngày: Tân tỵ, tháng: Giáp thân, năm: Ất mùi
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo
Trực: Thu
Nạp âm: Bạch Lạp Kim - Hành: Kim
Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Chẩn - thuộc: Thuỷ - con vật: Giun

Đánh giá chung: (5) - Vô cùng tốt

Hơi tốt: Khai trương, Cầu tài, cầu lộc
Không nên: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển

Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1h-3h)    Thìn (7h-9h)    Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h)    Tuất (19h-21h)    Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h)    Dần (3h-5h)    Mão (5h-7h)
Tỵ (9h-11h)    Thân (15h-17h)    Dậu (17h-19h)

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Tây
Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Thiên ân, Lục hợp, Ngũ phú, Yếu an, Bảo quang
Sao xấu: Hà khôi, Kiếp sát, Trùng nhật
Hợp - Xung:
Tam hợp: Dậu, Sửu, Lục hợp: Thân
Hình: Dần, Thân, Hại: Dần, Xung: Hợi
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Tuổi bị xung khắc với tháng: Mậu Dần, Bính dần, Canh Ngọ, Canh Tý

3. Thứ năm, ngày 03 tháng 09 năm 2015

Ngày âm lịch: 21/07/2015 (AL)
Ngày: Nhâm ngọ, tháng: Giáp thân, năm: Ất mùi
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo
Trực: Khai
Nạp âm: Dương Liễu Mộc - Hành: Mộc
Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Giác - thuộc: Mộc - con vật: Giao long

Đánh giá chung: (2) - Quá tốt

Hơi tốt: Khai trương, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc
Hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, An táng, mai táng

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h)    Sửu (1h-3h)    Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)    Thân (15h-17h)    Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h)    Thìn (7h-9h)    Tỵ (9h-11h)
Mùi (13h-15h)    Tuất (19h-21h)    Hợi (21h-23h)

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Tây Bắc
Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân, Tứ tương, Thiên mã, Thời dương, Sinh khí, Bất tương, Ngọc vũ, Minh phệ
Sao xấu: Tai sát, Thiên hỏa, Bạch hổ
Hợp - Xung:
Tam hợp: Dần, Tuất, Lục hợp: Mùi
Hình: Ngọ, Hại: Sửu, Xung: Tý
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Tuổi bị xung khắc với tháng: Mậu Dần, Bính dần, Canh Ngọ, Canh Tý

4. Thứ sáu, ngày 04 tháng 09 năm 2015

Ngày âm lịch: 22/07/2015 (AL)
Ngày: Quý mùi, tháng: Giáp thân, năm: Ất mùi
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo
Trực: Bế
Nạp âm: Dương Liễu Mộc - Hành: Mộc
Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Cang - thuộc: Kim - con vật: Rồng

Đánh giá chung: (1) - Tốt

Hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Khai trương, An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h)    Mão (5h-7h)    Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)    Tuất (19h-21h)    Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h)    Sửu (1h-3h)    Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h)    Mùi (13h-15h)    Dậu (17h-19h)

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Tây Bắc
Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Thiên đức, Thiên ân, Mẫu thương, Tứ tương, Bất tương, Kim đường, Ngọc vũ
Sao xấu: Nguyệt sát, Nguyệt hư, Huyết chi, Thiên tặc, Ngũ hư, Xúc thủy long
Hợp - Xung:
Tam hợp: Hợi, Mão, Lục hợp: Ngọ
Hình: Sửu, Tuất, Hại: Tý, Xung: Sửu
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Tuổi bị xung khắc với tháng: Mậu Dần, Bính dần, Canh Ngọ, Canh Tý

5. Thứ tư, ngày 09 tháng 09 năm 2015

Ngày âm lịch: 27/07/2015 (AL)
Ngày: Mậu tý, tháng: Giáp thân, năm: Ất mùi
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo
Trực: Bình
Nạp âm: Tích Lịch Hỏa - Hành: Hoả
Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Cơ - thuộc: Thuỷ - con vật: Báo

Đánh giá chung: (3) - Cực tốt

Tốt đối với: Tế tự, tế lễ, Tố tụng, giải oan
Hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h)    Sửu (1h-3h)    Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)    Thân (15h-17h)    Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h)    Thìn (7h-9h)    Tỵ (9h-11h)
Mùi (13h-15h)    Tuất (19h-21h)    Hợi (21h-23h)

Hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Bắc
Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Thời đức, Dương đức, Dân nhật, Ngọc vũ, Tư mệnh
Sao xấu: Hà khôi, Tử thần, Thiên lại, Trí tử, Vãng vong
Hợp - Xung:
Tam hợp: Thân, Thìn, Lục hợp: Sửu
Hình: Mão, Hại: Mùi, Xung: Ngọ
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Tuổi bị xung khắc với tháng: Mậu Dần, Bính dần, Canh Ngọ, Canh Tý

6. Thứ hai, ngày 14 tháng 09 năm 2015

Ngày âm lịch: 02/08/2015 (AL)
Ngày: Quý tỵ, tháng: Ất dậu, năm: Ất mùi
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo
Trực: Thành
Nạp âm: Trường Lưu Thuỷ - Hành: Thuỷ
Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Nguy - thuộc: Thái âm - con vật: Én

Đánh giá chung: (1) - Tốt

Hơi tốt: Hôn thú, giá thú, Cầu tài, cầu lộc, Làm việc thiện, làm phúc
Hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà

Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1h-3h)    Thìn (7h-9h)    Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h)    Tuất (19h-21h)    Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h)    Dần (3h-5h)    Mão (5h-7h)
Tỵ (9h-11h)    Thân (15h-17h)    Dậu (17h-19h)

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Tại thiên
Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Nguyệt ân, Tứ tương, Tam hợp, Lâm nhật, Thiên y, Bất tương, Phổ hộ
Sao xấu: Trùng nhật, Chu tước
 Hợp - Xung:
Tam hợp: Dậu, Sửu, Lục hợp: Thân
Hình: Dần, Thân, Hại: Dần, Xung: Hợi
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Hợi
Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

7. Thứ tư, ngày 16 tháng 09 năm 2015
 
Ngày âm lịch: 04/08/2015 (AL)
Ngày: Ất mùi, tháng: Ất dậu, năm: Ất mùi
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo
Trực: Khai
Nạp âm: Sa Trung Kim - Hành: Kim
Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Bích - thuộc: Thuỷ - con vật: Du

Đánh giá chung: (2) - Quá tốt


Hơi tốt: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Động thổ, Cầu tài, cầu lộc
Hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, An táng, mai táng, Tế tự, tế lễ, Xuất hành, di chuyển
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h)    Mão (5h-7h)    Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)    Tuất (19h-21h)    Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h)    Sửu (1h-3h)    Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h)    Mùi (13h-15h)    Dậu (17h-19h)

Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Tại thiên
✧ Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Mẫu thương, Âm đức, Thời dương, Sinh khí, Thiên thương, Bảo quang
Sao xấu: Ngũ hư, Cửu không, Thổ phù
⚥ Hợp - Xung:
Tam hợp: Hợi, Mão, Lục hợp: Ngọ
Hình: Sửu, Tuất, Hại: Tý, Xung: Sửu
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

8. Thứ sáu, ngày 18 tháng 09 năm 2015

Ngày âm lịch: 06/08/2015 (AL)
Ngày: Đinh dậu, tháng: Ất dậu, năm: Ất mùi
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo
Trực: Kiến
Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa - Hành: Hoả
Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Lâu - thuộc: Kim - con vật: Chó

Đánh giá chung: (3) - Cực tốt

Hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h)    Dần (3h-5h)    Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)    Mùi (13h-15h)    Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Sửu (1h-3h)    Thìn (7h-9h)    Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)    Tuất (19h-21h)    Hợi (21h-23h)

Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Tại thiên
✧ Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Quan nhật, Lục nghi, Trừ thần, Ngọc đường, Minh phệ
Sao xấu: Nguyệt kiến, Tiểu thời, Thổ phủ, Nguyệt hình, Yếm đối, Chiêu dao
⚥ Hợp - Xung:
Tam hợp: Tỵ, Sửu, Lục hợp: Thìn
Hình: Dậu, Hại: Tuất, Xung: Mão
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

9. Chủ nhật, ngày 20 tháng 09 năm 2015

Ngày âm lịch: 08/08/2015 (AL)
Ngày: Kỷ hợi, tháng: Ất dậu, năm: Ất mùi
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo
Trực: Mãn
Nạp âm: Bình Địa Mộc - Hành: Mộc
Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Mão - thuộc: Thái dương - con vật: Gà

Đánh giá chung: (1) - Tốt

Tốt đối với: Hôn thú, giá thú, Xuất hành, di chuyển
Hơi tốt: Khai trương, Cầu tài, cầu lộc
Hạn chế làm: Động thổ

Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1h-3h)    Thìn (7h-9h)    Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h)    Tuất (19h-21h)    Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h)    Dần (3h-5h)    Mão (5h-7h)
Tỵ (9h-11h)    Thân (15h-17h)    Dậu (17h-19h)

Hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông Bắc
Hạc thần: Tại thiên
✧ Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Tương nhật, Dịch mã, Thiên hậu, Thiên vu, Phúc đức, Yếu an
Sao xấu: Ngũ hư, Đại sát, Trùng nhật, Nguyên vũ
⚥ Hợp - Xung:
Tam hợp: Mùi, Mão, Lục hợp: Dần
Hình: Hợi, Hại: Thân, Xung: Tỵ
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

10. Thứ hai, ngày 21 tháng 09 năm 2015

Ngày âm lịch: 09/08/2015 (AL)
Ngày: Canh tý, tháng: Ất dậu, năm: Ất mùi
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo
Trực: Bình
Nạp âm: Bích Thượng Thổ - Hành: Thổ
Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Tất - thuộc: Thái âm - con vật: Chim

Đánh giá chung: (3) - Cực tốt

Hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h)    Sửu (1h-3h)    Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)    Thân (15h-17h)    Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h)    Thìn (7h-9h)    Tỵ (9h-11h)
Mùi (13h-15h)    Tuất (19h-21h)    Hợi (21h-23h)

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Tại thiên
✧ Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Nguyệt đức, Thời đức, Dương đức, Dân nhật, Ngọc vũ, Tư mệnh, Minh phệ
Sao xấu: Hà khôi, Tử thần, Thiên lại, Trí tử, Tứ kị, Cửu hổ, Vãng vong
⚥ Hợp - Xung:
Tam hợp: Thân, Thìn, Lục hợp: Sửu
Hình: Mão, Hại: Mùi, Xung: Ngọ
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

11. Thứ tư, ngày 23 tháng 09 năm 2015

Ngày âm lịch: 11/08/2015 (AL)
Ngày: Nhâm dần, tháng: Ất dậu, năm: Ất mùi
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo
Trực: Chấp
Nạp âm: Kim Bạch Kim - Hành: Kim
Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Sâm - thuộc: Thuỷ - con vật: Vượn

Đánh giá chung: (2) - Quá tốt

Hạn chế làm: Giao dịch, ký hợp đồng
Không nên: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h)    Sửu (1h-3h)    Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h)    Mùi (13h-15h)    Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h)    Mão (5h-7h)    Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h)    Dậu (17h-19h)    Hợi (21h-23h)

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Tại thiên
✧ Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Tứ tương, Giải thần, Ngũ hợp, Thanh long
Sao xấu: Kiếp sát, Tiểu hao
⚥ Hợp - Xung:
Tam hợp: Ngọ, Tuất, Lục hợp: Hợi
Hình: Tỵ, Thân, Hại: Tỵ, Xung: Thân
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

12. Thứ năm, ngày 24 tháng 09 năm 2015

Ngày âm lịch: 12/08/2015 (AL)
Ngày: Quý mão, tháng: Ất dậu, năm: Ất mùi
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo
Trực: Phá
Nạp âm: Kim Bạch Kim - Hành: Kim
Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Tỉnh - thuộc: Mộc - con vật: Hươu bướu

Đánh giá chung: (1) - Tốt

Hơi tốt: Cầu tài, cầu lộc
Hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Tế tự, tế lễ, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Tố tụng, giải oan

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h)    Dần (3h-5h)    Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)    Mùi (13h-15h)    Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Sửu (1h-3h)    Thìn (7h-9h)    Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)    Tuất (19h-21h)    Hợi (21h-23h)

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Tại thiên
✧ Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Nguyệt ân, Tứ tương, Ngũ hợp, Minh đường, Minh phệ
Sao xấu: Nguyệt phá, Đại hao, Tai sát, Thiên hỏa, Nguyệt yếm, Địa hỏa, Ngũ hư
⚥ Hợp - Xung:
Tam hợp: Hợi, Mùi, Lục hợp: Tuất
Hình: Tý, Hại: Thìn, Xung: Dậu
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

13. Thứ hai, ngày 28 tháng 09 năm 2015

Ngày âm lịch: 16/08/2015 (AL)
Ngày: Đinh mùi, tháng: Ất dậu, năm: Ất mùi
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo
Trực: Khai
Nạp âm: Thiên Hà Thuỷ - Hành: Thuỷ
Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Trương - thuộc: Thái âm - con vật: Hươu

Đánh giá chung: (1) - Tốt

Hơi tốt: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Động thổ, Cầu tài, cầu lộc
Hạn chế làm: Hôn thú, giá thú

Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h)    Mão (5h-7h)    Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)    Tuất (19h-21h)    Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h)    Sửu (1h-3h)    Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h)    Mùi (13h-15h)    Dậu (17h-19h)

Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Tại thiên
✧ Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Mẫu thương, Âm đức, Thời dương, Sinh khí, Thiên thương, Bảo quang
Sao xấu: Ngũ hư, Bát phong, Cửu không, Thổ phủ, Bát chuyên
⚥ Hợp - Xung:
Tam hợp: Hợi, Mão, Lục hợp: Ngọ
Hình: Sửu, Tuất, Hại: Tý, Xung: Sửu
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

14. Thứ tư, ngày 30 tháng 09 năm 2015
 
Ngày âm lịch: 18/08/2015 (AL)
Ngày: Kỷ dậu, tháng: Ất dậu, năm: Ất mùi
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo
Trực: Kiến
Nạp âm: Đại Dịch Thổ - Hành: Thổ
Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Chẩn - thuộc: Thuỷ - con vật: Giun

Đánh giá chung: (2) - Quá tốt

Hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Khai trương, An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h)    Dần (3h-5h)    Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)    Mùi (13h-15h)    Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Sửu (1h-3h)    Thìn (7h-9h)    Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)    Tuất (19h-21h)    Hợi (21h-23h)

Hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông Bắc
Hạc thần: Đông
✧ Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Thiên ân, Quan nhật, Lục nghi, Ích hậu, Trừ thần, Ngọc đường, Minh phệ
Sao xấu: Nguyệt kiến, Tiểu thời, Thổ phủ, Nguyệt hình, Yếm đối, Chiêu dao, Tiểu hội
⚥ Hợp - Xung:
Tam hợp: Tỵ, Sửu, Lục hợp: Thìn
Hình: Dậu, Hại: Tuất, Xung: Mão
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Mão, ất Mão
Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

Share

Sửa chữa điện lạnh

Liên Kết Website

Liên hệ với chúng tôi

0466 62 23 28
 
0942 32 32 88